Danh sách các bài báo tạp chí trong nước năm 2025:
| STT | Năm | Title | Authors | Faculty | Department | Journal/ Conference | ISSN | Vol. | Pp. | No. |
| 1 | 2024 | NGHIÊN CỨU ĐẶC TÍNH TRÚ ẨN AN TOÀN CỦA TIỀN MÃ HÓA | Đặng Phong Nguyên | Khoa Tài chính kế toán 1 | Khoa Tài chính kế toán 1 | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông | 2525-2224 | 01/2025 | 1-121 | |
| 2 | 2024 | Nguồn lực tài chính cho phát triển khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam | Đỗ Hoài Linh,Đặng Phong Nguyên,Lại Thị Thanh Loan,Trần Thị Vân Hoa,Nguyễn Nhật Minh | Khoa Tài chính kế toán 1 | Khoa Tài chính kế toán 1 | S. 322 (2024): Tạp chí Kinh tế và Phát triển | 1859-0012 | S. 322 | 40-49 | |
| 3 | 2024 | Xây dựng hệ thống đo lường tỷ trọng Kinh tế số Việt Nam | Đặng Thị Việt Đức,Đặng Phong Nguyên,Đinh Chí Hiếu | Khoa Tài chính kế toán 1 | Khoa Tài chính kế toán 1 | Tạp chí Kinh tế và Dự báo | 1859-4972 | |||
| 4 | 2024 | DỰ BÁO KINH TẾ SỐ VIỆT NAM 2025 VÀ 2030 | Đặng Phong Nguyên,Đặng Thị Việt Đức,Trần Đình Nam | Khoa Tài chính kế toán 1 | Khoa Tài chính kế toán 1 | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông | 2525-2224 | |||
| 5 | 2025 | Ảnh hưởng của hội đồng quản trị đến hiệu quả vốn trí tuệ tại các doanh nghiệp niêm yết ở Việt Nam | Phạm Thị Thu Phương | Khoa Tài chính kế toán 1 | Khoa Tài chính kế toán 1 | Tạp chí Kinh tế và dự báo | 1859-4972 | 899 | 101 | |
| 6 | 2025 | Nghiên cứu tác động của một số yếu tố kinh tế vĩ mô đến thị trường chứng khoán Việt Nam: Phân tích ngắn hạn và dài hạn | Đỗ Quang Hưng,,,,, | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | Tạp chí Kinh tế & Quản trị kinh doanh | 2525 – 2569 | 32 | 108-119 | |
| 7 | 2025 | Từ Dữ liệu đến Quyết định: Lợi thế cạnh tranh của ChatGPT trong Phân tích Thị trường và Hành vi Khách hàng | Nguyễn Thị Thanh Hương | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | Tạp chí Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương | 0868-3808 | 5/2025 | 76 | |
| 8 | 2025 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dự báo ROA và ROE của doanh nghiệp bán lẻ tại Việt Nam | Đỗ Quang Hưng | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | Tạp Chí Khoa học Và Công nghệ Trường Đại học Hùng Vương | 1859-3968 | |||
| 9 | 2025 | Chính sách thuế đối với doanh nghiệp công nghệ thông tin: Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam | Bùi Ngọc Tú,Đỗ Quang Hưng | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | TẠP CHÍ TÀI CHÍNH | 2815-6188 | |||
| 10 | 2025 | Duy trì và phát triển trách nhiệm xã hội tại VNPT | Bùi Xuân Phong | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | ASIA-PACIFIC ECONOMIC REVIEW | ISSN 0868-3808 | |||
| 11 | 2025 | CSR và ESG trong giáo dục đại học: Tổng quan nghiên cứu từ 2006 đến 2025 | Tạ Thị Thúy Hằng,Phạm Thị Thu Phương,Trần Thị Kim Chi | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp trí nguồn nhân lực và an sinh xã hội – Đại học lao động – xã hội | 2815-5610 | |||
| 12 | 2025 | Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định ứng dụng công nghệ thông tin trong kế toán tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Hà Nội | Nguyễn Thị Việt Lê,Nguyễn Thị Thanh Thảo,Đỗ Minh Thảo,Bùi Thị Phương Diễm,Mai Thị Phương Anh,Nguyễn Thị Thu Hương | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Kinh tế và dự báo | e-ISSN: 2734-9365 | |||
| 13 | 2025 | Phát triển kinh tế số tại Đắk Lắk: Thực trạng và định hướng chính sách | Nguyễn Thị Việt Lê,Đặng Phong Nguyên,Đặng Thị Việt Đức | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí Tài chính | ISSN 2815-6188 | |||
| 14 | 2025 | ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN PHÁT THẢI CARBON CỦA CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NIÊM YẾT TẠI VIỆT NAM | Nguyễn Thị Việt Lê | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí Kinh tế- Tài chính | 3093-3390 | |||
| 15 | 2025 | Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanhcuar doanh nghiệp điện niêm yết tại Việt Nam | Nghiêm Thị Thà,Phạm Duy Khánh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí nghiên cứu Tài chính kế toán | 1859-4093 | |||
| 16 | 2025 | Ứng dụng các mô hình dự báo tiên tiến trong phân tích chính sách môi trường: Kinh nghiệm thực tiễn từ Vương quốc Anh và hàm ý cho Việt Nam | Đỗ Huyền Vy | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | Tạp chí Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương | 0868-3808 | |||
| 17 | 2025 | Nghiên cứu dịch vụ ngân hàng số tại ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam | Trần Thị Thanh Thuý | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | Tạp chí Khoa học công nghệ Thông tin và Truyền thông | 2525-2224 | |||
| 18 | 2025 | Đo lường kinh tế số theo quý nhằm phục vụ điều hành: Trường hợp TP. Hải Phòng | Đặng Phong Nguyên,Trịnh Duy Hưng | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí Kinh tế và Dự báo | ISSN 1859 – 4972 | |||
| 19 | 2025 | Kinh tế số tỉnh Bình Phước: Thực trạng và định hướng chính sách phát triển | Đặng Thị Việt Đức,Trịnh Duy Hưng | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí Kinh tế – Tài chính | ISSN e3093-334X | |||
| 20 | 2025 | Chính quyền số, kinh tế số và xã hội số: Động lực tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam | Đặng Thị Việt Đức,Đặng Phong Nguyên,Trịnh Duy Hưng | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí Nghiên cứu Tài chính Kế toán | ISSN 1859-4093 | |||
| 21 | 2025 | Digital Asset Investment Behavior and Future Directions for Viet Nam | Trịnh Duy Hưng,Đỗ Quang Hưng | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí Kinh tế – Tài chính | ISSN 3093-3722 | |||
| 22 | 2025 | Công nghệ tài chính xanh cho phát triển bền vững Cơ hội và thách thức với Việt Nam | Vũ Quang Kết | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | TẠP CHÍ TÀI CHÍNH | ISSN -2615-8973 | |||
| 23 | 2025 | Vai trò của công nghệ tài chính xanh đến phát triển bền vững và những rủi ro tiềm ẩn | Vũ Quang Kết,Đoàn Tiến Ban | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | TẠP CHÍ KINH TẾ VÀ DỰ BÁO (Bản Online) | e-ISSN: 2734-9365 | |||
| 24 | 2025 | Phân tích khung pháp lý về phân loại xanh và tác động tới thị trường tài chính xanh tại Việt Nam | Lê Thị Ánh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Phát triển bền vững vùng | 3093-3951 | |||
| 25 | 2025 | Phân tích các yếu tố quyết định công bố thông tin ESG trong ngành ngân hàng Việt Nam: Tiếp cận từ khung pháp lý, áp lực bên ngoài và đặc điểm nội tại | Lê Thị Ánh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Kinh tế – Tài chính | 3093-3390 | |||
| 26 | 2025 | Sự phát triển của AI và những tác động đối với nhu cầu nhân sự, nguồn nhân lực ngành Phân tích kinh doanh trong tương lai | Nguyễn Đức Hiếu | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | Tạp chí Kinh tế – Tài chính | 3093-334X | |||
| 27 | 2025 | Năng lực số sinh viên khối ngành kinh tế tại cơ sở đào tạo công nghệ- nghiên cứu tại Học viên công nghệ Bưu chính thông | Nguyễn Thị Chinh Lam | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí Kế toán & Kiểm toán | P ISSN 2815-6129 | |||
| 28 | 2025 | Một số vấn đề về kế toán kết quả kiểm tra, thanh tra thuế tại doanh nghiệp | Nguyễn Thị Chinh Lam,Lê Thị Hồng Yến | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Tạp chí Kế toán & Kiểm toán | P ISSN 2815-6129 | |||
| 29 | 2025 | Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực số của sinh viên kinh tế tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Nguyễn Thị Chinh Lam | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Nghiên cứu Kinh tế – Tài chính | e-ISSN: 3093-334X | |||
| 30 | 2025 | Hệ thống kết nối dữ liệu quốc gia và tác động kinh tế – xã hội: Kinh nghiệm quốc tế và gợi mở cho Việt Nam | Trần Phương Linh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Nghiên cứu Kinh tế – Tài chính | 3093-334X | |||
| 31 | 2025 | Vai trò của trung tâm dữ liệu AI trong chiến lược thu hút FDI công nghệ cao của Việt Nam | Nguyễn Hương Anh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | Tạp chí Công thương | 0866-7756 | |||
| 32 | 2025 | Tác động của quản trị lợi nhuận, chất lượng kiểm toán và cơ cấu sở hữu đến hiệu quả hoạt động | Lê Thị Ngọc Phương | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Nghiên cứu Kinh tế – tài chính chuyên trang của tạp chí Kinh tế – Tài chính | 3093-334X | |||
| 33 | 2025 | Hành vi “tẩy xanh” trong ngành ngân hàng Việt Nam: Nhận thức và hàm ý chính sách | Nguyễn Thị Vân Anh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | Kinh tế và Dự Báo | e-ISSN: 2734-9365 | |||
| 34 | 2025 | Nâng cao hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp logistics trên sàn chứng khoán Việt Nam | Đào Thu Hà | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Kinh tế và dự báo | 1589-4972 | |||
| 35 | 2026 | Đánh giá các yếu tố ảnh hướng đến chất lượng thông tin kế toán tại VNPT | Nguyễn Văn Hậu,Bùi Xuân Phong,Phạm Thị Thu Phương | Khoa Tài chính kế toán 1 | Khoa Tài chính kế toán 1 | TẠP CHÍ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | SSN 2525 – 2224 | |||
| 36 | 2026 | Nghiên cứu phân tích các tài sản trú ẩn an toàn đối với thị trường cổ phiếu Việt Nam | Đặng Phong Nguyên,Đặng Thị Việt Đức,Đỗ Hoài Linh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Tài chính | ghiên cứu phân tích các tài sản trú ẩn an toàn đối với thị trường cổ phiếu Việt Nam | 2515-964X | |||
| 37 | 2026 | Rào cản đo lường phát thải được tài trợ theo chuẩn quốc tế tại các ngân hàng thương mại niêm yết Việt Nam | Lê Thị Ánh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Nghiên cứu Kinh tế Tài chính online | 3093-334X | |||
| 38 | 2026 | Phân tích yêu cầu về kiểm soát nội bộ theo thông tư 99/2025/TT-BTC và đề xuất vận dụng khung COSO 2013 | Lê Thị Ánh | Khoa Tài chính Kế toán 1 | Bộ môn Kế toán – Kiểm toán | Kế toán & Kiểm toán | 2815-6129 | |||
| 39 | 2026 | Tác động của năng lực quá trình tri thức tới năng lực đổi mới: Nghiên cứu trong các trường đại học tại Việt Nam | Nguyễn Thị Hồng Anh,Nguyễn Duy Thành,Đặng Thị Việt Đức | Khoa Tài chính kế toán 1 | Khoa Tài chính kế toán 1 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | 2615-9104 | |||
| 40 | 2026 | Dự báo Kinh tế số Việt Nam 2025-2030 | Đặng Phong Nguyên,Trần Đình Nam,Đặng Thị Việt Đức | Khoa Tài chính kế toán 1 | Khoa Tài chính kế toán 1 | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông- Chuyên san Kinh tế và Truyền thông | 2525-2224 |